Đang phát âm...
Logo
GIA SƯ HOA NGỮ TÂN AN
Giáo trình 301 Câu
第十一课 我想买桔子 BÀI 11: TÔI MUỐN MUA QUÝT
9/1 Bạch Văn Tư, Tân An
Zalo: 0839.889.772
Soạn thảo văn bản

Nhập nội dung tại đây...

生词 TỪ VỰNG BÀI 11 (20 từ)
动 Động từ
yào
Cần, muốn, phải
苹果
名 Danh từ
píngguǒ
Táo, bom
名 Danh từ
qián
Tiền
量 Lượng từ
jīn
Cân (đơn vị đo lường)
量 Lượng từ
kuài
Đồng (đơn vị tiền tệ)
毛(角)
量 Lượng từ
máo (jiǎo)
Hào (1/10 đồng)
副 Phó từ
hái
Còn
别的
代 Đại từ
biéde
Cái khác, người khác
桔子
名 Danh từ
júzi
Quýt
动 Động từ
cháng
Nếm
售货员
名 Danh từ
shòuhuòyuán
Nhân viên bán hàng
量 Lượng từ
zhǒng
Loại
便宜
形 Tính từ
piányi
Rẻ
量 Lượng từ
fēn
Xu (1/100 đồng)
动 Động từ
Uống
可口可乐
名 Chuyên danh
Kěkǒu Kělè
Côca côla
录音
名 Danh từ
lùyīn
Ghi âm
雪碧
名 Chuyên danh
Xuěbì
Nước ngọt Sprite
形 Tính từ
duō
Nhiều
量 Lượng từ
píng
Chai
句子 MẪU CÂU (61–68)
61. 您要什么?
Nín yào shénme?
Ông cần (mua) gì?
62. 苹果多少钱一斤?
Píngguǒ duōshao qián yì jīn?
Táo bao nhiêu tiền một cân?
63. 两块五一斤。
Liǎng kuài wǔ yì jīn.
Hai đồng rưỡi một cân.
64. 您要多少?
Nín yào duōshao?
Ngài cần bao nhiêu?
65. 您还要别的吗?
Nín hái yào bié de ma?
Ngài còn cần gì khác không?
66. 我要买桔子。
Wǒ yào mǎi júzi.
Tôi cần mua quýt.
67. 太贵了。
Tài guì le.
Quá mắc rồi.
68. 您尝尝。
Nín chángchang.
Ông nếm thử xem.
会话 ĐÀM THOẠI
会话 1 ĐẠI VỆ MUA TÁO
售货员 (Nhân viên):
您要什么?
Nín yào shénme?
Ngài cần (mua) gì?
大卫 (Đại Vệ):
我要苹果。多少钱一斤?
Wǒ yào píngguǒ. Duōshao qián yì jīn?
Tôi mua táo. Bao nhiêu tiền một cân?
售货员 (Nhân viên):
两块五毛。
Liǎng kuài wǔ máo.
Hai đồng rưỡi.
大卫 (Đại Vệ):
那种呢?
Nà zhǒng ne?
Loại kia thì sao?
售货员 (Nhân viên):
一块三。
Yí kuài sān.
Một đồng ba.
大卫 (Đại Vệ):
要这种吧。
Yào zhè zhǒng ba.
Mua loại này nhé.
售货员 (Nhân viên):
要多少?
Yào duōshao?
Mua bao nhiêu?
大卫 (Đại Vệ):
两斤。
Liǎng jīn.
Hai cân.
售货员 (Nhân viên):
还要别的吗?
Hái yào biéde ma?
Còn mua cái khác không?
大卫 (Đại Vệ):
不要了。
Bú yào le.
Không cần.
会话 2 MÃ LỆ MUA QUÝT
售货员 (Nhân viên):
您要买什么?
Nín yào mǎi shénme?
Ngài muốn mua gì?
玛丽 (Mã Lệ):
我要买桔子。一斤多少钱?
Wǒ yào mǎi júzi. Yì jīn duōshao qián?
Tôi muốn mua quýt. Một cân bao nhiêu tiền?
售货员 (Nhân viên):
两块八。
Liǎng kuài bā.
Hai đồng tám.
玛丽 (Mã Lệ):
太贵了。
Tài guì le.
Quá mắc.
售货员 (Nhân viên):
那种便宜。
Nà zhǒng piányi.
Loại kia rẻ.
玛丽 (Mã Lệ):
那种好不好?
Nà zhǒng hǎo bu hǎo?
Loại đó ngon không?
售货员 (Nhân viên):
您尝尝?
Nín chángchang?
Ngài nếm thử xem.
玛丽 (Mã Lệ):
好,我要四个。
Hǎo, wǒ yào sì ge.
Được, tôi mua bốn cái.
售货员 (Nhân viên):
这是一斤半,三块七毛五分。还买别的吗?
Zhè shì yī jīn bàn, sān kuài qī máo wǔ fēn. Hái mǎi bié de ma?
Đây là một cân rưỡi, 3 đồng 7 hào 5 xu. Còn mua cái khác không?
玛丽 (Mã Lệ):
不要了。
Bú yào le.
Không cần.
语气助词"了" TRỢ TỪ NGỮ KHÍ "了"
Có khi chỉ tình huống đã có sự thay đổi so với trước đây, phát sinh tình huống mới.
1)这个月我不忙。(Trước đây rất bận)
Zhè ge yuè wǒ bù máng le.
Tháng này tôi không bận nữa.
2)现在他有工作。(Trước đây thất nghiệp)
Xiànzài tā yǒu gōngzuò le.
Bây giờ anh ấy có việc làm rồi.
动词重叠 ĐỘNG TỪ TRÙNG ĐIỆP
Trong tiếng Hoa có những động từ có thể lặp lại, gọi là động từ trùng điệp. Động từ trùng điệp chỉ động tác xảy ra trong thời gian ngắn, hoặc rất nhẹ nhàng, tùy tiện, có khi có thêm nghĩa là thử làm.
Hình thức lặp lại của động từ đơn âm tiết:
AA A一A A了A
看看 看一看 看了看
听听 听一听 听了听
尝尝 尝一尝 尝了尝
Hình thức lặp lại của động từ song âm tiết:
ABAB AB了AB
休息休息 休息了休息
介绍介绍 介绍了介绍
我要买汉语书,不知道去哪儿买。今天我问小王,他说,新华书店有,那儿的汉语书很多。明天下午我去看看
Tôi cần mua sách tiếng Hán, không biết đi đâu mua. Hôm nay tôi hỏi Vương, anh ấy nói, hiệu sách Tân Hoa có, sách tiếng Hán ở đó nhiều lắm. Chiều mai tôi đi xem thử.
听写 NGHE VÀ KỂ LẠI
00:00 / 01:30
* Nghe đoạn văn và kể lại bằng chữ Hán
📄 Xem / Ẩn nội dung

我要买汉语书,不知道去哪儿买。今天我问小王,他说,新华书店有,那儿的汉语书很多。明天下午我去看看。

Wǒ yào mǎi Hànyǔ shū, bù zhīdào qù nǎr mǎi. Jīntiān wǒ wèn Xiǎo Wáng, tā shuō, Xīnhuá Shūdiàn yǒu, nàr de Hànyǔ shū hěn duō. Míngtiān xiàwǔ wǒ qù kànkan.

Tôi cần mua sách tiếng Hán, không biết đi đâu mua. Hôm nay tôi hỏi Vương, anh ấy nói, hiệu sách Tân Hoa có, sách tiếng Hán ở đó nhiều lắm. Chiều mai tôi đi xem thử.

💡 Gợi ý
  • Mua gì? (汉语书)
  • Biết đi đâu mua không? (不知道)
  • Hỏi ai? (小王)
  • Chỗ nào có bán? (新华书店)
  • Sách ở đó thế nào? (很多)
  • Khi nào đi xem? (明天下午)
越汉翻译 LUYỆN DỊCH VIỆT-HOA

Dịch các câu sau sang tiếng Trung.

1
Ông cần (mua) gì?
2
Táo bao nhiêu tiền một cân?
3
Hai đồng rưỡi một cân.
4
Ngài cần bao nhiêu?
5
Ngài còn cần gì khác không?
6
Tôi cần mua quýt.
7
Quá mắc rồi.
8
Ông nếm thử xem.
偏旁 BỘ THỦ BÀI 11 (3 BỘ)

Các bộ thủ xuất hiện trong từ vựng bài 11.

Bộ mao
Liên quan đến lông tóc
西
Bộ tây
Liên quan đến phía tây, che phủ
Bộ dụng
Liên quan đến sử dụng