Nhập nội dung tại đây...
| AA | A一A | A了A |
|---|---|---|
| 看看 | 看一看 | 看了看 |
| 听听 | 听一听 | 听了听 |
| 尝尝 | 尝一尝 | 尝了尝 |
| ABAB | AB了AB |
|---|---|
| 休息休息 | 休息了休息 |
| 介绍介绍 | 介绍了介绍 |
我要买汉语书,不知道去哪儿买。今天我问小王,他说,新华书店有,那儿的汉语书很多。明天下午我去看看。
Wǒ yào mǎi Hànyǔ shū, bù zhīdào qù nǎr mǎi. Jīntiān wǒ wèn Xiǎo Wáng, tā shuō, Xīnhuá Shūdiàn yǒu, nàr de Hànyǔ shū hěn duō. Míngtiān xiàwǔ wǒ qù kànkan.
Tôi cần mua sách tiếng Hán, không biết đi đâu mua. Hôm nay tôi hỏi Vương, anh ấy nói, hiệu sách Tân Hoa có, sách tiếng Hán ở đó nhiều lắm. Chiều mai tôi đi xem thử.
Dịch các câu sau sang tiếng Trung.
Các bộ thủ xuất hiện trong từ vựng bài 11.